lỡ hẹn

lỡ hẹn

Tôi xin lỗi vì đã lỡ hẹn với bạn chiều nay.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Không đến gặp được đúng hẹn: "lỡ hẹn" chỉ việc một người không thể mặt tại cuộc gặp đã được sắp xếp trước, thường do sự cố hoặc lý do khách quan.
    • Thất hứa, không giữ lời hứa: "lỡ hẹn" cũng được dùng để nói về việc không thực hiện được lời hứa hoặc cam kết với ai đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Tôi xin lỗi đã lỡ hẹn với bạn. (Tôi xin lỗi không đến được cuộc gặp như đã hẹn.)
    • ấy lỡ hẹn kẹt xe. ( ấy không đến kịp giờ hẹn do tắc đường.)
    • Anh ta thường xuyên lỡ hẹn với khách hàng. (Anh ta hay thất hứa trong các cuộc gặp với khách hàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lỡ hẹn tình yêu": không đến được cuộc hẹn hò, thường mang ý nghĩa lãng mạn hoặc tiếc nuối.

    • Chuyện tình của họ kết thúc sau nhiều lần lỡ hẹn. (Mối quan hệ của họ tan vỡ những lần không gặp được nhau.)
  • "lỡ hẹn với thành công": không đạt được mục tiêu hoặc cơ hội do thiếu chuẩn bị.

    • Cậu ấy đã lỡ hẹn với thành công thiếu kiên nhẫn. (Cậu ấy không đạt được thành công thiếu kiên trì.)
Biến thể từ gần giống
  • Hẹn (động từ): thỏa thuận thời gian, địa điểm gặp nhau.

    • Chúng tôi hẹn nhau lúc 8 giờ sáng. (Chúng tôi đồng ý gặp nhau lúc 8 giờ sáng.)
  • Thất hẹn (động từ): không thực hiện lời hẹn, tương tự "lỡ hẹn" nhưng nhấn mạnh việc không giữ lời.

    • Anh ấy thường thất hẹn với bạn . (Anh ấy hay không đến đúng hẹn.)
  • Lỡ làng (tính từ): bỏ lỡ, hỏng việc do chậm trễgần nghĩa nhưng rộng hơn.

    • Cơ hội đã lỡ làng. (Cơ hội đã trôi qua không kịp nắm bắt.)
Từ đồng nghĩa
  • Thất hứa: không giữ lời hứa.
  • Bỏ hẹn: cố tình không đến cuộc hẹn.
  • Trễ hẹn: đến muộn so với giờ đã hẹn.
Thành ngữ liên quan
  • Lỡ hẹn một lần, mất lòng cả đời: một lần không giữ lời hẹn có thể làm mất niềm tin mãi mãi.
    • Anh ấy đã lỡ hẹn với ấy, câu nói "lỡ hẹn một lần, mất lòng cả đời" quả không sai. (Sự việc đó khiến ấy mất lòng tin vĩnh viễn.)